Thông tin về: DOMPERIDONE
Tên gọi: > DOMPERIDONE

DOMPERIDONE: Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
 

THÀNH PHẦN:
Domperidon maleat 10 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên

DẠNG BÀO CHẾ: viên nén.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp chứa 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nén.

CHỈ ĐỊNH:
Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Nôn sau khi mổ. Chảy máu đường tiêu hóa. Tắc ruột cơ học.
Trẻ em dưới 1 tuổi.
Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú.
Dùng domperidon thường xuyên hoặc dài ngày.

THẬN TRỌNG:
Người bị bệnh parkinson.
Người bị suy gan, suy thận.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
* Ăn không tiêu:
Người lớn: mỗi lần uống từ 1 đến 2 viên, ngày 3 lần, uống trước bữa ăn từ 15 đến 30 phút và trước khi đi ngủ.

* Buồn nôn:
Người lớn: mỗi lần uống 2 viên, ngày 3 lần, uống trước bữa ăn từ 15 đến 30 phút và trước khi đi ngủ.
Có thể tăng liều lên gấp đôi khi kết quả điều trị không thỏa mãn nhưng tốt nhất hỏi ý kiến của Thầy thuốc.

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

Địa chỉ: 6A3, Quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre
Điện thoại: (075) 3817617- 3827467-3822429    Fax: (075) 3824248

Website: http://www.bepharco.com

Email: bepharco@vnn.vn

 



  Share Topic   
Top 10 sản phẩm mới nhất:
Đang xem từ: 1 đến 10. trong tổng số có: 13

Tên sản phẩm: ACETYLCYSTEIN ( Bến Tre )

ACETYLCYSTEIN: Trị các chứng bệnh đường hô hấp kèm theo tiết nhiều chất nhầy.
Bệnh về phổi: viêm phế quản, viêm khí quản, phòng ngừa các biến chứng hô hấp ở bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, đa tiết phế quản, khí thủng phổi.
Bệnh tai mũi họng: viêm xoang, viêm mũi, viêm họng.
 

 
 
Tên sản phẩm: BECOTOPXIL ( Bến Tre )

BECOTOPXIL: Điều trị triệu chứng các trường hợp ho khan, nhất là ho do dị ứng và do kích ứng

 
 
Tên sản phẩm: DEXTROMETHORPHAN 10mg ( Bến Tre )

DEXTROMETHORPHAN 10mg: Ho ở người lớn và trẻ em do nhiễm khuẩn hoặc kích ứng đường hô hấp. Ho không do phản xạ gây khó chịu.
 

 
 
Tên sản phẩm: MYERCOUGH ( Bến Tre )

MYERCOUGH: Được dùmg làm thuốc tiêu chất nhầy trong bệnh nhầy nhớt, bệnh lý hô hấp có đờm nhầy quánh như trong ho, viêm phế quản cấp và mạn và làm sạch thường quy trong mở khí quản.
 

 
 
Tên sản phẩm: SALBUTAMOL ( Bến Tre )

SALBUTAMOL chỉ định: Trong các trường hợp tắc nghẽn đường hô hấp có hồi phục bao gồm hen phế quản, viêm phế quản mãn và khí phế thủng.
 

 
 
Tên sản phẩm: TERPIN CODEIN ( Bến Tre )

TERPIN CODEIN: Điều trị những rối loạn dịch tiết phế quản trong bệnh lý phế quản - phổi.
 

 
 
Tên sản phẩm: CIMETAZIN ( Bến Tre )

CIMETAZIN chỉ định: Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Triệu chứng đau, tăng tiết acid, trào ngược dạ dày thực quản. Hội chứng Zollinger - Ellison.
 

 
 
Tên sản phẩm: DOMPERIDONE ( Bến Tre )

DOMPERIDONE: Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
 

 
 
Tên sản phẩm: MEYERAZOL ( Bến Tre )

MEYERAZOL chỉ định: Trào ngược dịch dạ dày – thực quản. Loét dạ dày – tá tràng. Hội chứng Zollinger-Ellison.
 

 
 
Tên sản phẩm: SORBITOL ( Bến Tre )

SORBITOL: Điều trị triệu chứng khó tiêu và táo bón.
 

 
 
Next >> Page: 1. 2
Đăng ký   |   Đăng nhập   |   Hướng dẫn đăng sản phẩm

Danh sách các đại lý, nhà thuốc, cửa hàng, công ty dược

3T Pharma || Á Âu - AEROPHA || Abbott || ADC || Agel || Ampharco || An Ba || An Bình || An Phú || Anvy group || ATTpharma || Austrapharm || Aventis Pharma || Bà Giằng || Bảo Long || Bến Tre || Bình Định-Bidiphar || BMS || Boehringer Ingelheim International GmbH || Botania || BR || BV Pharma || Cipla Ltd. || CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI THIÊN MINH. || Cửu Long-Pharimexco || DANAPHA || Đang cập nhật || Đất Việt || Delta Việt Nam || Domesco || Đông Á || Đông Dược 5 || Đông Nam pharma || Đông Phương || Đông Tây || Đông y gia truyền || Đức Hợp || Dược khoa Hà Nội || Dược Liệu Đông Hán || Dược liệu Pharmedic || Dược liệu TW2 || Dược phẩm 2/9 - Nadyphar || Dược Phẩm 3/2 - FTPHARMA || ECO || Egis Pharma, Ltd - HUNG GA RY || Fitopharma || FOOTPRINT VIỆT NAM || GlaxoSmithKline Pte., Ltd. || Globalnutrition || Hà Tĩnh || Hảo Phú Thành || Hậu Giang || HBN Pharma || Hoa Phúc Lâm || Hoàng Giang || Hồng Bàng || Hưng Việt || I.D.T || Ích Nhân || IMC || Imexpharm || Khải Nguyên || Kim Long || Kingphar Việt Nam || La Va || Ladophar || Lohha || Mediplantex || Mediproducts || Mega || Mekophar || Merap group || Merch Sharp & Dohme || MEYER ORGANICS PVT. LTD || Minh Phát || MST || Nam Dược || Nam Hà || Nam Lạng || Nam Phương || Nam Trân || Nata - Hoa Linh || Ngân Hà || Nguyên Tâm || Nhân Hoà || Nhật Anh || Nhật Hà || Nhất Nhất || Như Thủy || OPC || OPV || Organon || Pfizer || Phong Phú || Phú Hưng || Phúc Hưng || Phương Đông || Pierre Fabre Medicament || Pure Science International, Hoa Kỳ. || Quang Minh || RAFARM S.A || Rohto-MentholatumVN || Ruta Việt Nam || Salko || Sanofi - Synthelabo || Sao Kim || Sara || Schering || SERVIER || SmithKline Beecham (Singapore) Pte., Ltd. || ST.ANDREWS || Stada || Sức khỏe tốt || Sức khỏe vàng || T&H || Tâm Bình || Tân Bách Tùng || Tedis S.A. || Tenamyd canada || Thái An || Thái Phú Minh || Thành Công || THÀNH VINH || Thảo mộc xanh || Thiên Ân || Thiên Dược || Thiên Khánh || Thiên Minh Group || Thiên Nam || Thiên Nhiên Tinh Hoa || Thiên Phúc || Thiên Thành || Thiên Triệu || ThiPharma || Thuận Gia || Thuốc ngoại nhập || Trang Ly || Trang Minh || Traphaco || Trung Mỹ || Tuệ Linh || TW1 – Pharbaco || TW5 || UNITED PHARMA Việt Nam || USA || Vạn Phúc || Vidipha || Viễn Đông || Việt Đức || VIỆT PHÁP || Vina-Link || VINET.JSC || Vinh Gia || Vĩnh Phúc || VNP || Vỹ Hoa || Xuân Quang

Bến Tre
Website: http://namduoc.com/cong-ty-nha-thuoc/124
Email this page to Friend
- Các thông tin về thuốc trên chỉ mang tính chất tham khảo, Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Co loi xay ra (Error): Object required